Học Tốt

Đề Thi Học Kì 2 - Đề Số 01

7/5/2026 282 lượt xem 11 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1

Số 2 chục nghìn, 8 trăm, 6 chục và 5 đơn vị được viết là:

A.

2 865

B.

28 605

C.

20 865

D.

200 865

Câu 2

Tính giá trị biểu thức (m+45)×n(m + 45) \times n (với mm là 485 và nn là 12)

A.

6 360

B.

530

C.

11 130

D.

18 905

Câu 3

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1774,4897,1888,5616,15841 774, 4 897, 1 888, 5 616, 1 584

A.

1774,4897,1888,5616,15841 774, 4 897, 1 888, 5 616, 1 584

B.

4897,1888,1774,5616,15844 897, 1 888, 1 774, 5 616, 1 584

C.

1584,1774,1888,4897,56161 584, 1 774, 1 888, 4 897, 5 616

D.

5616,1584,1774,4897,18885 616, 1 584, 1 774, 4 897, 1 888

Câu 4

Viết phép tính 15 : 7 dưới dạng phân số.

A.

157\dfrac{15}{7}

B.

715\dfrac{7}{15}

C.

1515\dfrac{15}{15}

D.

77\dfrac{7}{7}

Câu 5

Tính trung bình cộng của 3 số sau: 48 158, 15 848 và 36 188

A.

33 398

B.

34 848

C.

18 847

D.

71 218

Câu 6

Số khối lập phương nhỏ dùng để xếp thành hình bên là:

Screenshot 2026-05-07 at 15.50.03.png

A.

16

B.

20

C.

29

D.

30

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7

Đặt tính rồi tính:
a) 15 498 + 18 879
b) 49 794 - 2 998
c) 1 657 × 12
d) 1 500 : 12

Câu 8

Tính:
a) 35+12\dfrac{3}{5} + \dfrac{1}{2}

b) 141523\dfrac{14}{15} - \dfrac{2}{3}

c) 46×53\dfrac{4}{6} \times \dfrac{5}{3}

d) 4÷254 \div \dfrac{2}{5}

Câu 9

Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4158×45+4158×554 158 × 45 + 4 158 × 55
b) 2568+1485+2432+55152 568 + 1 485 + 2 432 + 5 515

Câu 10

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 48 cm. Chiều rộng bằng 23\dfrac{2}{3} chiều dài. Hỏi diện tích của mảnh vườn đó bằng bao nhiêu?

Câu 11

Từ các thẻ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau từ năm thẻ số đó?