Học Tốt

Đề Thi Cuối Kì 2 - Đề Số 04

4/5/2026 315 lượt xem 16 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1

Biểu thức đại số nào sau đây không là đa thức?

A.

xyx - y

B.

15xy2\dfrac{1}{5}xy^2

C.

(x+5)y2(x + 5)y^2

D.

(x+y)(xy)(x + y)(x - y)

Câu 2

Tích của tổng xxyy với hiệu các bình phương xxyy là:

A.

(x+y)(xy)2(x + y)(x - y)^2

B.

(x+y)(x2y)(x + y)(x^2 - y)

C.

(x+y)(x2y2)(x + y)(x^2 - y^2)

D.

(x2+y2)(xy)(x^2 + y^2)(x - y)

Câu 3

Giá trị của biểu thức A=2x25x+7A = 2x^2 - 5x + 7 tại x=12x = \dfrac{1}{2} là:

A.

4-4

B.

55

C.

44

D.

1010

Câu 4

Đa thức f(x)=4x10f(x) = 4x - 10 có nghiệm là:

A.

52\dfrac{5}{2}

B.

52-\dfrac{5}{2}

C.

55

D.

22

Câu 5

Trong một hộp đựng số quả bóng màu xanh và một số quả bóng màu đỏ có cùng kích thước. Lấy ngẫu nhiên 1 quả từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 60 lần, kết quả lấy được 12 quả bóng màu đỏ. Hỏi xác suất thực nghiệm biến cố lấy được bóng màu xanh là bao nhiêu?

A.

34\dfrac{3}{4}

B.

15\dfrac{1}{5}

C.

35\dfrac{3}{5}

D.

45\dfrac{4}{5}

Câu 6

Đa thức 3x4x2+5x3+3x423-3x^4 - x^2 + 5x^3 + 3x^4 - \dfrac{2}{3} có bậc là:

A.

4

B.

3

C.

2

D.

1

Câu 7

Nếu đa thức x2+ax5x^2 + ax - 5 có nghiệm là 1-1 thì giá trị của aa là:

A.

4

B.

5

C.

4-4

D.

6

Câu 8

Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A.

6 dm;40 cm;20 cm6\text{ dm}; 40\text{ cm}; 20\text{ cm}

B.

3 cm;2,1 cm;5 cm3\text{ cm}; 2,1\text{ cm}; 5\text{ cm}

C.

6 cm;7 cm;5 cm6\text{ cm}; 7\text{ cm}; 5\text{ cm}

D.

2 cm;3 cm;2 cm2\text{ cm}; 3\text{ cm}; 2\text{ cm}

Câu 9

Tam giác có hai cạnh bằng nhau là:

A.

tam giác vuông

B.

tam giác đều

C.

tam giác cân

D.

tam giác tù

Câu 10

Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác thì:

A.

cách đều ba cạnh của tam giác đó

B.

là trọng tâm của tam giác đó

C.

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

D.

cách đều ba đỉnh của tam giác đó

Câu 11

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh

A.

nhỏ hơn

B.

lớn nhất

C.

nhỏ nhất

D.

lớn hơn

Câu 12

Cho hình hộp chữ nhật có thể tích là 80 cm380\text{ cm}^3, biết chiều dài và chiều rộng lần lượt là 5 cm,4 cm5\text{ cm}, 4\text{ cm}. Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

A.

10 cm10\text{ cm}

B.

4 cm4\text{ cm}

C.

6 cm6\text{ cm}

D.

8 cm8\text{ cm}

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13

Tìm xx, biết:

a) 3,515=2x\dfrac{3{,}5}{15} = \dfrac{-2}{x}

b) 2(3x2)3(x2)=12(3x - 2) - 3(x - 2) = -1

c) x7=y3=z4\dfrac{x}{7} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{z}{4}y+z=28y + z = 28

Câu 14

Cho hai đa thức:
A(x)=3x3+4x4x+1x2+3x3A(x) = -3x^3 + 4x^4 - x + 1 - x^2 + 3x^3

B(x)=23x262x334x4x2+21x+13B(x) = \dfrac{2}{3}x^2 - \dfrac{6}{2}x^3 - \dfrac{3}{4}x^4 - x^2 + \dfrac{-2}{1}x + \dfrac{1}{3}

a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức A(x)A(x)B(x)B(x) theo lũy thừa tăng của biến.
b) Tính C(x)=A(x)+B(x)C(x) = A(x) + B(x)D(x)=A(x)B(x)D(x) = A(x) - B(x).
c) x=1x = -1 có là nghiệm của C(x)C(x) không? Vì sao?

Câu 15

Cho tam giác nhọn ABCABC cân tại AA; các đường cao BDBDCECE (DAC; EAB)(D \in AC;\ E \in AB) cắt nhau tại HH.
a) Chứng minh ABD=ACE\triangle ABD = \triangle ACE.
b) Chứng minh tam giác BHCBHC cân.
c) So sánh HBHBHDHD.

Câu 16

Cho tỉ lệ thức ab=cd\dfrac{a}{b} = \dfrac{c}{d}. Chứng minh đẳng thức sau:

2a+3b3a5b=2c+3d3c5d\dfrac{2a + 3b}{3a - 5b} = \dfrac{2c + 3d}{3c - 5d}