Học Tốt

Đề Thi Cuối Học Kì 2 - Đề Số 05

3/5/2026 332 lượt xem 17 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1

Khi đổi hỗn số 1231\dfrac{2}{3} sang phân số ta được phân số sau:

A.

53\dfrac{-5}{3}

B.

73\dfrac{7}{3}

C.

133\dfrac{13}{3}

D.

53\dfrac{5}{3}

Câu 2

Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu 34\dfrac{3}{4} của a bằng 9?

A.

9

B.

36

C.

12

D.

27

Câu 3

Tìm tỉ số phần trăm của 4 và 16?

A.

20%

B.

25%

C.

30%

D.

40%

Câu 4

Cho hình vẽ sau, khẳng định nào là đúng?

Screenshot 2026-05-03 at 22.23.12.png

A.

Điểm M thuộc tia Ax.

B.

Điểm M thuộc đoạn thẳng Ax.

C.

Điểm M thuộc đường thẳng Ax.

D.

Điểm M không thuộc tia Ax.

Câu 5

Điểm I là trung điểm đoạn thẳng MN nếu:

A.

Điểm I nằm giữa 2 điểm M và N

B.

Điểm I nằm giữa 2 điểm M, N và IM = IN

C.

IM = IN

D.

Cả 3 đáp án trên

Câu 6

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A.

Hình gồm hai điểm M, N cho ta đoạn thẳng MN

B.

Hình gồm hai điểm M, N và tất cả các điểm nằm giữa M và N cho ta đoạn thẳng MN

C.

Hình gồm hai điểm M, N trên đường thẳng d cho ta đoạn thẳng MN

D.

Hình gồm hai điểm M, N trên tia Ot cho ta đoạn thẳng MN

Câu 7

Mỗi một đoạn thẳng có bao nhiêu trung điểm?

A.

1

B.

2

C.

3

D.

vô số

Câu 8

Cho đoạn thẳng MN = 8 cm, I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Độ dài đoạn thẳng MI là:

A.

8 cm

B.

6 cm

C.

4 cm

D.

2 cm

Câu 9

Trong các góc sau, góc nào là góc bẹt?

Screenshot 2026-05-03 at 21.55.34.png

A.

Hình A

B.

Hình B

C.

Hình C

D.

Hình D

Câu 10

Cho góc HIK. Đỉnh và các cạnh của góc là:

A.

đỉnh là I, các cạnh là IH, IK.

B.

đỉnh là H, các cạnh là HK, HI.

C.

đỉnh là K, các cạnh là KI, KH.

D.

đỉnh là I, các cạnh là IH và HK.

Câu 11

Cô giáo tổ chức trò chơi chiếc nón kì diệu, bạn A tham gia quay chiếc nón 5 lần thì được 2 lần vào ô may mắn. Hỏi xác suất thực nghiệm của sự kiện quay vào ô may mắn là:

A.

25\dfrac{2}{5}

B.

52\dfrac{5}{2}

C.

25\dfrac{2}{5}

D.

53\dfrac{5}{3}

Câu 12

Gieo một đồng xu 30 lần. Có 16 lần xuất hiện mặt S. Xác suất thực nghiệm của sự kiện đồng xu xuất hiện mặt N là bao nhiêu?

A.

1630\dfrac{16}{30}

B.

815\dfrac{8}{15}

C.

715\dfrac{7}{15}

D.

158\dfrac{15}{8}

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13

Thực hiện phép tính:

a) 45,6+15,534,645{,}6 + 15{,}5 - 34{,}6

b) 313611+313911313411\dfrac{3}{13} \cdot \dfrac{6}{11} + \dfrac{3}{13} \cdot \dfrac{9}{11} - \dfrac{3}{13} \cdot \dfrac{4}{11}

Câu 14

Tìm x, biết:

a) 2x11234=23\dfrac{2x - 1}{12} - \dfrac{3}{4} = \dfrac{-2}{3}

b) (15x):13=45\left(\dfrac{1}{5} - x\right) : \dfrac{1}{3} = \dfrac{4}{5}

Câu 15

Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4. Thảo lấy ra 1 thẻ từ hộp, ghi số rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Thảo được bảng kết quả như bảng bên.

Screenshot 2026-05-03 at 21.58.08.png

a) Lập bảng thống kê với kết quả trên.
b) Vẽ biểu đồ cột thể hiện số liệu của bảng thống kê trên.

Câu 16

Cho hai tia đối nhau Ox và Oy. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3 cm; trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 4 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Xác định điểm M sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng OM. Tính OM?

Câu 17

a) (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: M=2015+25510+301016+351623+402331M = \dfrac{20}{1 \cdot 5} + \dfrac{25}{5 \cdot 10} + \dfrac{30}{10 \cdot 16} + \dfrac{35}{16 \cdot 23} + \dfrac{40}{23 \cdot 31}

b) (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng: P=122+132+142++120022+120032<1P = \dfrac{1}{2^2} + \dfrac{1}{3^2} + \dfrac{1}{4^2} + \ldots + \dfrac{1}{2002^2} + \dfrac{1}{2003^2} < 1