Học Tốt

Đề Thi Cuối Học Kì 2 - Đề Số 03

5/5/2026 319 lượt xem 25 câu hỏi
Phần I. Trắc Nghiệm
Câu 1

Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?

A.

Chống ô nhiễm tiếng ồn

B.

Giảm tai nạn giao thông

C.

Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe

D.

Cả ba phương án trên đều đúng

Câu 2

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A.

Trong hang động, nếu ta nói to thì sẽ có phản xạ âm

B.

Mọi âm thanh khi gặp vật chắn bị phản xạ trở lại đều gọi là phản xạ âm

C.

Nếu không có vật chắn, ta vẫn có thể tạo ra âm phản xạ

D.

Trong cùng một môi trường truyền âm, vận tốc truyền âm phản xạ và vận tốc truyền âm tới là như nhau

Câu 3

Bề mặt nào dưới đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng?

A.

Giấy bạc

B.

Nền đá hoa

C.

Mặt vải thô

D.

Mặt bàn thủy tinh

Câu 4

Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng?

A.

Mặt phẳng của tờ giấy

B.

Mặt nước đang gợn sóng

C.

Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng

D.

Mặt đất

Câu 5

Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng?

A.

Góc phản xạ bằng góc tới

B.

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

C.

Góc phản xạ lớn hơn góc tới

D.

Góc phản xạ bằng nửa góc tới

Câu 6

Hiện tượng phản xạ khuếch tán khác hiện tượng phản xạ gương như thế nào?

A.

Hiện tượng phản xạ khuếch tán quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì không

B.

Hiện tượng phản xạ khuếch tán không quan sát được ảnh của vật còn hiện tượng phản xạ gương thì có

C.

Khi chiếu chùm tia sáng song song đến bề mặt nhẵn thì bị phản xạ theo một hướng đối với hiện tượng phản xạ khuếch tán và theo mọi hướng đối với hiện tượng phản xạ gương

D.

Cả A và C đều đúng

Câu 7

Nam châm có thể hút vật nào sau đây?

A.

Nhôm

B.

Đồng

C.

Gỗ

D.

Thép

Câu 8

Chọn đáp án sai.

A.

Từ phổ cho ta hình ảnh trực quan về từ trường

B.

Đường sức từ chính là hình ảnh cụ thể của từ trường

C.

Vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp mau thì từ trường ở đó yếu

D.

Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 9

Trong các dãy chất sau, cho biết dãy nào tất cả đều là đơn chất?

A.

FeO\text{FeO}, NO\text{NO}, C\text{C}, S\text{S}

B.

Mg\text{Mg}, K\text{K}, S\text{S}, C\text{C}, N2\text{N}_2

C.

Fe\text{Fe}, NO2\text{NO}_2, H2O\text{H}_2\text{O}

D.

Cu(NO3)2\text{Cu(NO}_3)_2, KCl\text{KCl}, HCl\text{HCl}

Câu 10

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

A.

cộng hóa trị

B.

ion

C.

phi kim

D.

kim loại

Câu 11

Công thức hóa học của nước là

A.

HO\text{HO}

B.

H2O\text{H}_2\text{O}

C.

HO2\text{HO}_2

D.

H2O2\text{H}_2\text{O}_2

Câu 12

Trong công thức hóa học SO3\text{SO}_3, S có hóa trị là

A.

I

B.

II

C.

VI

D.

IV

Câu 13

Cảm ứng ở sinh vật là gì?

A.

Là phản ứng của môi trường đối với các kích thích đến từ sinh vật

B.

Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ sinh vật khác

C.

Là sự chống lại của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường

D.

Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường

Câu 14

Điền vào chỗ trống: "Cảm ứng giúp sinh vật (1)… với những (2)… của môi trường để tồn tại và phát triển"

A.

(1) cảm nhận; (2) thời tiết

B.

(1) điều tiết; (2) thay đổi

C.

(1) thích ứng; (2) điều kiện

D.

(1) thích ứng; (2) thay đổi

Câu 15

Phản ứng: "Ngọn cây hướng về phía ánh sáng" là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích là:

A.

Giá thể

B.

Nhiệt độ

C.

Ánh sáng

D.

Nước

Câu 16

Sinh trưởng là gì?

A.

Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhân lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

B.

Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự nhiều lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

C.

Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

D.

Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng về chất lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

Câu 17

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

A.

Cơ thể thực vật ra hoa

B.

Cơ thể thực vật tạo hạt

C.

Cơ thể thực vật tăng kích thước

D.

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

Câu 18

Có bao nhiêu hình thức sinh sản ở sinh vật?

A.

1

B.

2

C.

3

D.

4

Câu 19

Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là:

A.

Từ 5,6°C đến 37°C

B.

Từ 23°C đến 37°C

C.

Từ 5,6°C đến 42°C

D.

Từ 37°C đến 42°C

Câu 20

Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi

A.

Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

B.

Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ

C.

Có quá trình giảm nhiễm

D.

Con cháu đa dạng về mặt di truyền

Phần II. Tự Luận
Câu 21

Trong các phát biểu sau về các ảnh hưởng của môi trường tới kim nam châm, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Các vật bằng sắt có thể làm lệch hướng kim nam châm.
b) Môi trường xung quanh không ảnh hưởng đến hướng của kim nam châm.
c) Dòng điện chạy trong dây dẫn có thể làm lệch hướng kim nam châm.
d) Chỉ có nam châm mới có thể làm lệch hướng kim nam châm.

Câu 22

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật? (Chọn đáp án Đúng Sai)
a) Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa.
b) Duy trì ổn định được những tính trạng tốt về mặt di truyền.
c) Có khả năng thích ứng với những điều kiện môi trường biến đổi.
d) Là hình thức sinh sản phổ biến.

Câu 23

Chiếu tia sáng tới dưới góc tới 3030^\circ vào gương phẳng đặt thẳng đứng. Nêu cách dựng và vẽ hình biểu diễn tia sáng tới và tia sáng phản xạ.

Câu 24

Calcium carbonate là thành phần chính của đá vôi, có công thức hóa học là CaCO3\text{CaCO}_3. Em hãy cho biết số nguyên tử của từng nguyên tố có trong một phân tử calcium carbonate và xác định phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất. (Biết khối lượng nguyên tử: C = 12, O = 16, Ca = 40)

Câu 25

Tại sao nhiều loài thực vật không ngừng dài ra và to lên?