Học Tốt

Đề Thi Cuối Học Kì 2 - Đề Số 01

1/5/2026 304 lượt xem 17 câu hỏi
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1

Phân số đối của phân số 311\dfrac{-3}{11} là:

A.

113\dfrac{11}{3}

B.

311\dfrac{3}{11}

C.

113\dfrac{-11}{3}

D.

811\dfrac{-8}{11}

Câu 2

Phân số nghịch đảo của 57\dfrac{-5}{7} là:

A.

75\dfrac{7}{-5}

B.

75\dfrac{-7}{5}

C.

57\dfrac{5}{7}

D.

27\dfrac{-2}{7}

Câu 3

Biết x5=35\dfrac{x}{5} = \dfrac{3}{-5}. Giá trị của số nguyên x thỏa mãn là:

A.

3

B.

5

C.

-3

D.

-5

Câu 4

Kết quả của phép tính 23+12\dfrac{2}{3} + \dfrac{-1}{2} là:

A.

16\dfrac{-1}{6}

B.

76\dfrac{7}{6}

C.

16\dfrac{1}{6}

D.

76\dfrac{-7}{6}

Câu 5

45\dfrac{4}{5} của 100 bằng:

A.

40

B.

50

C.

60

D.

80

Câu 6

Hỗn số 3233\dfrac{2}{3} được viết dưới dạng phân số là:

A.

53\dfrac{5}{3}

B.

92\dfrac{9}{2}

C.

29\dfrac{2}{9}

D.

113\dfrac{11}{3}

Câu 7

Trong một hộp đựng 50 viên bi, trong đó có 20 viên bi màu xanh, còn lại là viên bi màu đỏ. Xác suất thực nghiệm lấy một viên bi màu đỏ là:

A.

35\dfrac{3}{5}

B.

52\dfrac{5}{2}

C.

25\dfrac{2}{5}

D.

53\dfrac{5}{3}

Câu 8

Một cửa hàng thống kê số lượng bút bi xanh và bút bi đỏ bán được tại một cửa hàng trong 4 tuần tháng ba biểu diễn bằng biểu đồ cột kép dưới đây:

Screenshot 2026-05-01 at 19.40.19.png

Trong 4 tuần tháng ba, tuần nào cửa hàng bán được nhiều bút bi nhất?

A.

Tuần 1

B.

Tuần 2

C.

Tuần 3

D.

Tuần 4

Câu 9

Góc xOy^\widehat {xOy} trên hình có số đo bao nhiêu độ:
Screenshot 2026-05-02 at 10.59.19.png

A.

80°

B.

90°

C.

60°

D.

180°

Câu 10

Quan sát hình bên và trả lời câu 10, câu 11:

Screenshot 2026-05-01 at 19.42.41.png

Khẳng định nào dưới đây là sai:

A.

Hai tia By và Bx đối nhau

B.

Hai tia Ay và AC trùng nhau

C.

Hai tia Cx và Bx trùng nhau

D.

Hai tia Cx và Cy đối nhau

Câu 11

Số đoạn thẳng trên hình vẽ (3 điểm thẳng hàng A, B, C, D trên một đường thẳng) là:

A.

3

B.

4

C.

5

D.

6

Câu 12

Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 5 cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

B.

Điểm B nằm giữa hai điểm O và A

C.

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

D.

Ba điểm O, A, B không thẳng hàng

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 13

Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):
a) 35+102023\dfrac{3}{5} + \dfrac{10}{20} - \dfrac{2}{3}

b) 56+173:78+56\dfrac{5}{6} + 1\dfrac{7}{3} : \dfrac{7}{8} + \dfrac{-5}{6}

c) (1,25613+114713):34\left(1{,}25 \cdot \dfrac{-6}{13} + 1\dfrac{1}{4} \cdot \dfrac{-7}{13}\right) : \dfrac{3}{4}

Câu 14

Tìm x, biết:
a) x23=56712x - \dfrac{2}{3} = \dfrac{5}{6} - \dfrac{7}{12}
b) 0,4(35x+34)=15%0{,}4 - \left(\dfrac{3}{5} \cdot x + \dfrac{3}{4}\right) = 15%

Câu 15

Một người mang 120 quả thanh long đi bán. Ngày thứ nhất bán được 23\dfrac{2}{3} tổng số quả thanh long. Ngày thứ hai bán được 15\dfrac{1}{5} tổng số quả thanh long.
a) Tính số phần thanh long người đó bán trong ngày thứ nhất và ngày thứ hai.
b) Tính số quả thanh long còn lại sau ngày thứ hai.

Câu 16

Quan sát hình bên và trả lời các câu hỏi sau:

Screenshot 2026-05-01 at 19.45.37.png

a) Kể tên các đường thẳng phân biệt trên hình.
b) Kể tên các đoạn thẳng có trên hình.
c) Kể tên hai tia đối nhau gốc D.
d) Kể tên hai tia trùng nhau gốc A.
e) Nếu BC = 8 cm thì độ dài BD bằng bao nhiêu?

Vẽ hình và làm theo các yêu cầu sau:
Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 4 cm và OB = 6 cm.
f) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
g) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho AC = 8 cm. Điểm O có phải trung điểm của đoạn thẳng AC không?

Câu 17

Cho A=132+334+536++993100A = \dfrac{1}{3^2} + \dfrac{3}{3^4} + \dfrac{5}{3^6} + \ldots + \dfrac{99}{3^{100}}. Chứng minh A<532A < \dfrac{5}{32}.