Học Tốt

Đề Thi Học Kì 2 - Đề Số 02

29/4/2026 307 lượt xem 12 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1

Nghiệm của phương trình 5x+10=05x + 10 = 0

A.

2

B.

1

C.

-1

D.

5

Câu 2

Bạn Nam có các tấm thẻ, mỗi tấm thẻ ghi một chữ cái trong từ 'MATHXMATIC'. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất để rút được tấm thẻ ghi chữ T là

A.

0,3

B.

0,2

C.

0,1

D.

1

Câu 3

Cho hình bình hành ABCDABCD, kẻ AHCDAH \perp CD tại HH; AKBCAK \perp BC tại KK. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Screenshot 2026-04-29 at 16.02.23.png

A.

HDAKAB\triangle HDA \sim \triangle KAB

B.

KABKAB\triangle KAB \sim \triangle KAB

C.

ADHABK\triangle ADH \sim \triangle ABK

D.

BKAAHD\triangle BKA \sim \triangle AHD

Câu 4

Cho hình vẽ. Giá trị của xx

Screenshot 2026-04-29 at 16.09.23.png

A.

1,75

B.

10

C.

3

D.

5,5

Câu 5

Đường thẳng y=3x+2022y = 3x + 2022 tạo với trục OxOx một góc như thế nào?

A.

Góc tù

B.

Góc nhọn

C.

Góc vuông

D.

Góc bẹt

Câu 6

Một tam giác có độ dài các cạnh là x+3x + 3; x+1x + 1; x+5x + 5. Biểu thức biểu thị chu vi tam giác đó là

A.

3x+93x + 9

B.

x+9x + 9

C.

3x+33x + 3

D.

3x+163x + 16

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 7

Giải các phương trình sau:
a) 7x10=4x+117x - 10 = 4x + 11
b) x(x+3)2=3x(x+2)3+1x - (x+3)^2 = 3x - (x+2)^3 + 1

Câu 8

Lúc 8 giờ sáng, ông An đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B theo lộ trình dài 134 km. Cùng lúc đó, ông Bắc đi xe máy từ B đến A cũng theo lộ trình như ông An, hai người gặp nhau lúc 10 giờ sáng cùng ngày. Tính vận tốc của mỗi người biết rằng vận tốc xe ông An hơn vận tốc xe ông Bắc 5 km/h.

Câu 9

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
b) Tính xác suất của biến cố 'Số tự nhiên được viết ra là số tròn chục nhỏ hơn 100'.

Câu 10

Khi thiết kế một cái thang gấp, để đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh ngang ở chính giữa hai bên thang sao cho hai chân thang rộng một khoảng là 80 cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao nhiêu cm?

Screenshot 2026-04-29 at 16.16.04.png

Câu 11

Cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn (AB<ACAB < AC), vẽ các đường cao BDBDCECE.
a) Chứng minh: ABDACE\triangle ABD \sim \triangle ACE.
b) Chứng minh: ABC+EDC=180\angle ABC + \angle EDC = 180^\circ.
c) Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của BDBDCECE, AKAK là phân giác của MAN\angle MAN (KBCK \in BC). Chứng minh KBAC=KCABKB \cdot AC = KC \cdot AB.

Câu 12

Tìm nghiệm nguyên của phương trình x+xy+y=9x + xy + y = 9.