Học Tốt

Đề Thi Cuối Kì 2 - Đề Số 03

4/5/2026 290 lượt xem 16 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1

Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải là đa thức một biến?

A.

2x3+4xy-2x^3 + 4xy

B.

7y32y27y^3 - 2y^2

C.

5x45x - 4

D.

3t43t^4

Câu 2

Đơn thức 4x3y2z44x^3y^2z^4 có bậc là:

A.

10

B.

6

C.

9

D.

3

Câu 3

Cho x,yx, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x=5x = 5 thì y=10y = -10. Hệ số tỉ lệ của yy theo xx là:

A.

2-2

B.

12-\dfrac{1}{2}

C.

22

D.

12\dfrac{1}{2}

Câu 4

Tìm đa thức M(x)M(x), biết M(x)+(3x26x)=2x26xM(x) + (3x^2 - 6x) = 2x^2 - 6x.

A.

M(x)=x212xM(x) = x^2 - 12x

B.

M(x)=x212xM(x) = -x^2 - 12x

C.

M(x)=x2+12xM(x) = -x^2 + 12x

D.

M(x)=x2M(x) = -x^2

Câu 5

Cho đa thức P(x)=3x5+6x4+52x327x+34P(x) = 3x^5 + 6x^4 + \dfrac{5}{2}x^3 - \dfrac{2}{7}x + \dfrac{3}{4} có hệ số lũy thừa bậc nhất là:

A.

33

B.

27-\dfrac{2}{7}

C.

52\dfrac{5}{2}

D.

27\dfrac{2}{7}

Câu 6

Biết x4=y2\dfrac{x}{4} = \dfrac{y}{-2}yx=9y - x = -9. Khi đó:

A.

x=3; y=12x = -3;\ y = -12

B.

x=3; y=6x = -3;\ y = 6

C.

x=6; y=3x = -6;\ y = -3

D.

x=3; y=12x = 3;\ y = 12

Câu 7

Giá trị nào sau đây không là nghiệm của đa thức A(x)=x3+2x2x2A(x) = x^3 + 2x^2 - x - 2?

A.

1-1

B.

11

C.

2-2

D.

22

Câu 8

Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 7272^\circ thì số đo góc ở đỉnh là:

A.

5454^\circ

B.

3636^\circ

C.

5858^\circ

D.

3232^\circ

Câu 9

Cho ABC\triangle ABCAB=5 cm,AC=10 cmAB = 5\text{ cm}, AC = 10\text{ cm}. Biết độ dài BCBC (đơn vị cm) là một số nguyên. Hỏi độ dài cạnh BCBC có thể nhận được là bao nhiêu giá trị?

A.

8

B.

9

C.

10

D.

11

Câu 10

Cho tam giác ABCABCAB=20 cm,BC=12 cm,CA=16 cmAB = 20\text{ cm}, BC = 12\text{ cm}, CA = 16\text{ cm}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

A^>B^>C^\widehat{A} > \widehat{B} > \widehat{C}

B.

C^>A^>B^\widehat{C} > \widehat{A} > \widehat{B}

C.

B^>C^>A^\widehat{B} > \widehat{C} > \widehat{A}

D.

C^>B^>A^\widehat{C} > \widehat{B} > \widehat{A}

Câu 11

Trực tâm của tam giác là giao điểm của:

A.

ba đường cao

B.

ba đường phân giác

C.

ba đường trung trực

D.

ba đường trung tuyến

Câu 12

Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là 60 cm; 40 cm; 30 cm. Diện tích xung quanh của bể cá đó là:

A.

3000 cm23000\text{ cm}^2

B.

72000 cm272000\text{ cm}^2

C.

6000 cm26000\text{ cm}^2

D.

8400 cm28400\text{ cm}^2

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13

Thực hiện phép tính:
a) 25x4(13x+7x2)\dfrac{2}{5}x^4(1 - 3x + 7x^2)
b) (x3)(x3+2x4)(x - 3)(x^3 + 2x - 4)
c) (9x5+3x74x3):6x3(9x^5 + 3x^7 - 4x^3) : 6x^3
d) (x+x33x23):(x3)(x + x^3 - 3x^2 - 3) : (x - 3)

Câu 14

Cho hai đa thức: P(x)=3x21+x3+5xP(x) = -3x^2 - 1 + x^3 + 5xQ(x)=4x2x35x+3Q(x) = 4x^2 - x^3 - 5x + 3.
a) Sắp xếp các đa thức P(x)P(x)Q(x)Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x)+Q(x)P(x) + Q(x).

Câu 15

Cho tam giác DEFDEF cân tại DD với đường trung tuyến DIDI.
a) Chứng minh: DEI=DFI\triangle DEI = \triangle DFI.
b) Chứng minh DIEFDI \perp EF.
c) Kẻ đường trung tuyến ENEN. Chứng minh rằng: INEDIN \parallel ED.

Câu 16

Tính giá trị của đa thức G=x2023+7x2022+x2021+7x2020+2021G = x^{2023} + 7x^{2022} + x^{2021} + 7x^{2020} + 2021 tại x=7x = -7.