Học Tốt

Đề Thi Cuối Kì 2 - Đề Số 05

4/5/2026 298 lượt xem 16 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1

x=14x = \dfrac{1}{4} là nghiệm của đa thức:

A.

2x82x - 8

B.

8x28x - 2

C.

8x2-8x - 2

D.

8x+28x + 2

Câu 2

Giá trị của biểu thức 2x2y3+12x3y22x^2y^3 + \dfrac{1}{2}x^3y^2 tại x=2x = -2y=1y = -1 là:

A.

1818

B.

1212

C.

18-18

D.

12-12

Câu 3

Đơn thức 17xy4z2\dfrac{1}{7}xy^4z^2 có bậc là:

A.

7

B.

5

C.

8

D.

4

Câu 4

Cho đa thức P(x)=x36x2+11x6P(x) = x^3 - 6x^2 + 11x - 6. Giá trị nào sau đây không là nghiệm của P(x)P(x)?

A.

11

B.

22

C.

33

D.

44

Câu 5

Cho hai đa thức A=3x2+x2A = 3x^2 + x - 2B=x2+2x2B = -x^2 + 2x - 2. Khi đó ABA - B là:

A.

2x2+3x42x^2 + 3x - 4

B.

4x2x4x^2 - x

C.

4x2x44x^2 - x - 4

D.

4x2+x4x^2 + x

Câu 6

Trong lồng cầu xổ số có chứa 10 quả bóng được đánh số từ 0 đến 9; khi quay lồng cầu chỉ lấy duy nhất một quả bóng. Hỏi xác suất quả bóng lấy được số lẻ là bao nhiêu?

A.

59\dfrac{5}{9}

B.

23\dfrac{2}{3}

C.

12\dfrac{1}{2}

D.

14\dfrac{1}{4}

Câu 7

Cho tam giác ABCABC cân ở AA. Đường phân giác ADAD và trung tuyến CECE cắt nhau tại HH. Đường thẳng BHBH:

A.

Chứa phân giác trong đỉnh BB

B.

Chứa đường cao kẻ từ BB

C.

Chứa trung tuyến kẻ từ BB

D.

Cả ba đáp A, B và C đều đúng

Câu 8

Cho tam giác ABCABCB^=60, C^=50\widehat{B} = 60^\circ,\ \widehat{C} = 50^\circ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

AB>AC>BCAB > AC > BC

B.

AC>BC>ABAC > BC > AB

C.

AB>BC>ACAB > BC > AC

D.

BC>AC>ABBC > AC > AB

Câu 9

Bộ ba số đo nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác:

A.

24 cm,30 cm,18 cm24\text{ cm}, 30\text{ cm}, 18\text{ cm}

B.

8 cm,18 cm,6 cm8\text{ cm}, 18\text{ cm}, 6\text{ cm}

C.

15 cm,15 cm,24 cm15\text{ cm}, 15\text{ cm}, 24\text{ cm}

D.

12 cm,20 cm,28 cm12\text{ cm}, 20\text{ cm}, 28\text{ cm}

Câu 10

Trong tam giác ABCABC có đường trung tuyến AM=12 cmAM = 12\text{ cm} (MBC)(M \in BC). Gọi GG là trọng tâm của tam giác, khi đó độ dài của MGMG bằng:

A.

8 cm8\text{ cm}

B.

10 cm10\text{ cm}

C.

4 cm4\text{ cm}

D.

6 cm6\text{ cm}

Câu 11

Cho tam giác đều ABCABC có trọng tâm là điểm HH. Số đo của góc BHC^\widehat{BHC} bằng:

A.

3030^\circ

B.

6060^\circ

C.

120120^\circ

D.

150150^\circ

Câu 12

Cho một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 15 cm,9 cm,12 cm15\text{ cm}, 9\text{ cm}, 12\text{ cm}. Hỏi diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là bao nhiêu?

A.

846 cm2846\text{ cm}^2

B.

810 cm2810\text{ cm}^2

C.

576 cm2576\text{ cm}^2

D.

711 cm2711\text{ cm}^2

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13

Tìm tất cả các nghiệm của đa thức:
a) f(x)=43xf(x) = 4 - 3x
b) g(x)=x(x12)g(x) = x\left(x - \dfrac{1}{2}\right)
c) h(x)=(2x13)(x2)2h(x) = (2x - 13) - (x - 2)^2
d) k(x)=3x2+27k(x) = -3x^2 + 27

Câu 14

Cho hai đa thức: C(x)=x3x25x+10C(x) = x^3 - x^2 - 5x + 10; D(x)=2x3x2+7x+10D(x) = -2x^3 - x^2 + 7x + 10
a) Tìm đa thức E(x)=C(x)+D(x)E(x) = C(x) + D(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức F(x)=C(x)D(x)F(x) = C(x) - D(x)

Câu 15

Cho ABC\triangle ABC cân tại AA. Gọi DD là trung điểm của ACAC. Trên tia đối của tia DBDB lấy điểm MM sao cho DM=DBDM = DB.
a) Chứng minh BDC=MDA\triangle BDC = \triangle MDA.
b) Chứng minh: AMBCAM \parallel BC.
c) Chứng minh: ACB^=CMA^\widehat{ACB} = \widehat{CMA}.

Câu 16

Cho đa thức P(x)=ax3+bx2+cx+dP(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d. Với P(0)P(0)P(1)P(1) là số lẻ. Chứng minh rằng P(x)P(x) không thể có nghiệm là số nguyên.