Học Tốt

Đề Thi Cuối Kì 2 - Đề Số 02

3/5/2026 291 lượt xem 16 câu hỏi
I. Trắc Nghiệm (3 điểm)
Câu 1

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức: x+yx + y; xy+2xy + 2; 5x5x; 2x3y2x - 3y; zz?

A.

44

B.

11

C.

33

D.

22

Câu 2

Đa thức 3x2+x32x+1+x2+2x2x3+x5-3x^2 + x^3 - 2x + 1 + x^2 + 2x^2 - x^3 + x - 5 có bậc là:

A.

00

B.

11

C.

22

D.

33

Câu 3

Giá trị của biểu thức 45x24 - 5x^2 tại x=2x = -2 bằng:

A.

6-6

B.

16-16

C.

1414

D.

2424

Câu 4

Tung một đồng xu 50 lần liên tiếp, biết số lần xuất hiện mặt N là 24 lần. Xác suất xuất hiện mặt N là:

A.

1225\dfrac{12}{25}

B.

35\dfrac{3}{5}

C.

1325\dfrac{13}{25}

D.

38\dfrac{3}{8}

Câu 5

Đa thức nào sau đây có nghiệm x=1x = 1?

A.

2x+12x + 1

B.

x+1x + 1

C.

x1x - 1

D.

3x+33x + 3

Câu 6

Biểu thức tính tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong aa giờ với vận tốc 5 km/h5\text{ km/h} và sau đó đi xe buýt trong bb giờ với vận tốc 36 km/h36\text{ km/h} là:

A.

5a5a

B.

36a+5b36a + 5b

C.

36b36b

D.

5a+36b5a + 36b

Câu 7

Hai đại lượng xxyy là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Biết khi x=3x = 3 thì y=6y = -6. Hệ số tỉ lệ nghịch của yy theo xx là:

A.

1-1

B.

18-18

C.

2-2

D.

1818

Câu 8

Trực tâm của tam giác là giao điểm của:

A.

ba đường phân giác

B.

ba đường trung tuyến

C.

ba đường cao

D.

ba đường trung trực

Câu 9

Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây KHÔNG là ba cạnh của một tam giác:

A.

3 cm;4 cm;5 cm3\text{ cm}; 4\text{ cm}; 5\text{ cm}

B.

6 cm;9 cm;12 cm6\text{ cm}; 9\text{ cm}; 12\text{ cm}

C.

5 cm;8 cm;10 cm5\text{ cm}; 8\text{ cm}; 10\text{ cm}

D.

2 cm;4 cm;6 cm2\text{ cm}; 4\text{ cm}; 6\text{ cm}

Câu 10

Tam giác ABCABCA^=70\widehat{A} = 70^\circ; C^=30\widehat{C} = 30^\circ. So sánh các cạnh của tam giác ABCABC:

A.

AB<BC<ACAB < BC < AC

B.

BC<AB<ACBC < AB < AC

C.

AC<BC<ABAC < BC < AB

D.

AB<AC<BCAB < AC < BC

Câu 11

Cho tam giác ABCABC có hai đường trung tuyến AEAEBDBD cắt nhau tại GG. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A.

GB=23BDGB = \dfrac{2}{3}BD

B.

GE=13AEGE = \dfrac{1}{3}AE

C.

GB=GAGB = GA

D.

GA=2GEGA = 2GE

Câu 12

Cho hình lập phương có diện tích xung quanh là 100 dm2100\text{ dm}^2 thì thể tích của hình lập phương là:

A.

125 m3125\text{ m}^3

B.

150 dm3150\text{ dm}^3

C.

125 dm3125\text{ dm}^3

D.

216 dm3216\text{ dm}^3

II. Tự Luận (7 điểm)
Câu 13

Tìm xx, biết:

a) 56=x2\dfrac{5}{6} = \dfrac{x}{-2}

b) 3x+2=29\dfrac{3}{\lvert x+2 \lvert } = \dfrac{2}{9}

Câu 14

a) Cho hai biểu thức: P(x)=9x4+2x2x+5P(x) = 9x^4 + 2x^2 - x + 5Q(x)=x4x32x2+4x1Q(x) = -x^4 - x^3 - 2x^2 + 4x - 1. Tính P(x)+Q(x)P(x) + Q(x).
b) Chứng minh rằng x=1x = 1 là nghiệm của đa thức P(x)=9x210x+1P(x) = 9x^2 - 10x + 1 mà không là nghiệm của đa thức Q(x)=2x2xQ(x) = 2x^2 - x.

Câu 15

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=3 cmAB = 3\text{ cm}, AC=4 cmAC = 4\text{ cm}, BC=5 cmBC = 5\text{ cm}, đường cao AHAH (HBCH \in BC). Trên tia đối của tia ABAB lấy điểm DD sao cho AD=ABAD = AB. Kẻ BKCDBK \perp CD tại KK. BKBK cắt AH,ACAH, AC lần lượt tại E,FE, F.
a) So sánh các góc của tam giác ABCABC, so sánh HBHBHCHC.
b) Chứng minh tam giác BCDBCD cân.
c) Chứng minh DFAHDF \parallel AHFBD\triangle FBD cân.

Câu 16

Cho g(x)g(x) là hàm số xác định với mọi số thực xx. Biết g(a+b)=g(ab)g(a + b) = g(a \cdot b) với mọi số thực a,ba, bg(1)=2022g(1) = 2022. Tính g(2023)g(2023).