Học Tốt

Đề Thi Học Kì 2 - Đề Số 05

29/4/2026 322 lượt xem 10 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1

Cho hình thang vuông ABCDABCD (ABCDAB \parallel CD) có đường chéo BDBD vuông góc với cạnh BCBC tại BB. Chọn câu trả lời đúng.

Screenshot 2026-04-29 at 22.07.08.png

A.

DBCDAB\triangle DBC \sim \triangle DAB

B.

ABDBDC\triangle ABD \sim \triangle BDC

C.

CBDDBA\triangle CBD \sim \triangle DBA

D.

BADBCD\triangle BAD \sim \triangle BCD

Câu 2

Phương trình 73x=9x7 - 3x = 9 - x có tập nghiệm là

A.

S={5}S = {-5}

B.

S={1}S = {1}

C.

S={5}S = {5}

D.

S={1}S = {-1}

Câu 3

Phương trình 3x2=2x53x - 2 = 2x - 5 có bao nhiêu nghiệm?

A.

0 nghiệm

B.

1 nghiệm

C.

2 nghiệm

D.

Vô số nghiệm

Câu 4

Cho tam giác ABCABCEE là trung điểm của ABABEFBCEF \parallel BC (FACF \in AC). Khẳng định nào dưới đây sai?

A.

EF=BCEF = BC

B.

AF=FCAF = FC

C.

AEAB=EFBC\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{EF}{BC}

D.

EFEF là đường trung bình của hình thang

Câu 5

Đồ thị của hàm số y=ax+10y = ax + 10 và hàm số y=bx+15y = bx + 15 là hai đường thẳng cắt nhau, khi đó các hệ số aabb phải thỏa mãn điều kiện gì?

A.

aba \neq b

B.

a=ba = b

C.

a=0a = 0

D.

b=0b = 0

Câu 6

Lớp 8B có 24 nam và 18 nữ. Lớp phó lao động chọn một bạn để trực nhật trong một buổi học. Xác suất thực nghiệm của biến cố 'Một bạn nữ trực nhật lớp trong một buổi học' là:

A.

37\dfrac{3}{7}

B.

43\dfrac{4}{3}

C.

34\dfrac{3}{4}

D.

12\dfrac{1}{2}

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 7

Giải các phương trình sau:
a) 25(x2)5=20x2515x25(x - 2) \cdot 5 = 20x \cdot 25 - 15x

b) 3,2x5,5=4(1,1x)2(x+6)+0,13{,}2x - 5{,}5 = 4(1{,}1 - x) - 2(x + 6) + 0{,}1

c) x+453x+210=x+23(2x+5)7x2\dfrac{x + 4}{5} - \dfrac{3x + 2}{10} = \dfrac{x + 2}{3} - \dfrac{(2x+5) \cdot 7}{x - 2}

Câu 8

Hai ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau 175 km để gặp nhau. Xe thứ nhất đi sớm hơn xe thứ hai là 1 giờ 30 phút với vận tốc 30 km/h. Vận tốc của xe thứ hai là 35 km/h. Hỏi sau mấy giờ hai xe gặp nhau?

Câu 9

Cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn (AB<ACAB < AC), có ba đường cao AEAE, BDBD, CFCF cắt nhau tại HH.
a) Chứng minh: ABDACF\triangle ABD \sim \triangle ACF.
b) Chứng minh: ADFABC\triangle ADF \sim \triangle ABC.
c) Chứng minh: BHBD+CHCF=BC2BH \cdot BD + CH \cdot CF = BC^2HEHDHFAEBDCF=1\dfrac{HE \cdot HD \cdot HF}{AE \cdot BD \cdot CF} = 1.

Câu 10

Giải phương trình x3x2+(4x2+8x)+4=0x^3 - x^2 + (-4x^2 + 8x) + 4 = 0.