Học Tốt

Đề Thi Học Kì 2 - Đề Số 03

29/4/2026 306 lượt xem 12 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1

Phương trình x(x5)=5x4x(x - 5) = 5x - 4 có bao nhiêu nghiệm?

A.

0

B.

1

C.

2

D.

Vô số nghiệm

Câu 2

Nếu ABCDEF\triangle ABC \sim \triangle DEF theo tỉ số kk thì DEFABC\triangle DEF \sim \triangle ABC theo tỉ số

A.

kk

B.

1k\dfrac{1}{k}

C.

1k2\dfrac{1}{k^2}

D.

k2k^2

Câu 3

Lớp 8B có 40 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng sau:

Screenshot 2026-04-29 at 20.44.03.png
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh xếp loại đạt” là

A.

120\dfrac{1}{20}

B.

620\dfrac{6}{20}

C.

1940\dfrac{19}{40}

D.

740\dfrac{7}{40}

Câu 4

Cho hình vẽ sau, hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng?

Screenshot 2026-04-29 at 20.45.03.png

A.

ABCDBC\triangle ABC \sim \triangle DBC

B.

ADBDBC\triangle ADB \sim \triangle DBC

C.

ABDBDC\triangle ABD \sim \triangle BDC

D.

ADCABC\triangle ADC \sim \triangle ABC

Câu 5

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất?

A.

Điểm thuộc trục hoành có tung độ bằng 0

B.

Điểm thuộc trục hoành có hoành độ bằng 0

C.

Điểm thuộc trục tung có tung độ bằng 0

D.

Điểm thuộc trục tung có hoành độ bằng tung độ

Câu 6

Tiền lương cơ bản của An mỗi tháng là xx (triệu đồng). Tiền phụ cấp mỗi tháng là 2 000 000 đồng. Biểu thức biểu thị tiền lương mỗi tháng của An (đơn vị triệu đồng) là:

A.

x+2x + 2

B.

x+2000000x + 2000000

C.

x+2x + 2 (theo đơn vị triệu)

D.

x+200x + 200

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Câu 7

Giải các phương trình sau:
a) 6x+7=3x26x + 7 = 3x - 2

b) 2x+13x+42=5x+206\dfrac{2x + 1}{3} - \dfrac{x + 4}{2} = \dfrac{5x + 20}{6}

Câu 8

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 100 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 10 m và giảm chiều dài đi 10 m thì diện tích của hình chữ nhật không đổi. Tính diện tích lúc đầu của mảnh đất.

Câu 9

Bác Hà chọn một trong 8 loại cây: ngô, chè, cao cao, cao su, sắn, cà phê, điều, củ cải đường để trồng. Chọn ra ngẫu nhiên một cây. Tính xác suất mỗi biến cố sau:
a) 'Cây được chọn ra là cây lương thực'.
b) 'Cây được chọn ra là cây công nghiệp'.

Câu 10

Cho hình thang ABCDABCD (ABCDAB \parallel CD), OO là giao điểm hai đường chéo. Qua OO kẻ đường thẳng song song với ABAB cắt ADADBCBC lần lượt tại EEHH. Chứng minh OE=OHOE = OH.

Câu 11

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), vẽ đường cao AHAH.
a) Chứng minh: ABHABC\triangle ABH \sim \triangle ABC.
b) Chứng minh: AH2=HBHCAH^2 = HB \cdot HC.
c) Trên tia HCHC, lấy điểm DD sao cho HD=HAHD = HA. Từ DD vẽ đường thẳng song song AHAH cắt ACAC tại EE. Chứng minh AE=ABAE = AB.

Câu 12

Giải phương trình: 1x2+9x+20+1x2+11x+30+1x2+13x+42=118\dfrac{1}{x^2+9x+20} + \dfrac{1}{x^2+11x+30} + \dfrac{1}{x^2+13x+42} = \dfrac{1}{18}