Học Tốt

Đề Thi Cuối Kì 2 - Đề Số 01

2/5/2026 293 lượt xem 16 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A.

xyx - y

B.

x+yx + y

C.

xy\dfrac{x}{y}

D.

xyxy

Câu 2

Cho tỉ lệ thức 12x=34\dfrac{12}{x} = \dfrac{3}{4} thì xx bằng:

A.

1616

B.

11

C.

99

D.

66

Câu 3

Cho yyxx là hai đại lượng tỉ lệ thuận, biết rằng khi x=2x = -2 thì y=5y = 5. Công thức liên hệ giữa yyxx là:

A.

y=10xy = 10x

B.

y=52xy = \dfrac{-5}{2}x

C.

y=10xy = -10x

D.

y=25xy = \dfrac{-2}{5}x

Câu 4

Một hình chữ nhật có chu vi là 40 m, tỉ số giữa hai cạnh bằng 13\dfrac{1}{3} thì diện tích của hình chữ nhật đó là:

A.

60 m260\text{ m}^2

B.

150 m2150\text{ m}^2

C.

300 m2300\text{ m}^2

D.

75 m275\text{ m}^2

Câu 5

Thu gọn đa thức P=2x34x2+3x3+xx3P = -2x^3 - 4x^2 + 3x^3 + x - x^3 được kết quả là:

A.

x34x2+xx^3 - 4x^2 + x

B.

4x2-4x^2

C.

4x2+x-4x^2 + x

D.

4x2x-4x^2 - x

Câu 6

Nghiệm của đa thức f(x)=4x+8f(x) = 4x + 8 là:

A.

4-4

B.

2-2

C.

44

D.

22

Câu 7

Đa thức Q=8x4+5x313x+9Q = -8x^4 + 5x^3 - \dfrac{1}{3}x + 9 có hệ số bậc cao nhất là:

A.

8-8

B.

99

C.

13-\dfrac{1}{3}

D.

55

Câu 8

Cho tam giác ABCABC cân tại BB, có B^=80\widehat{B} = 80^\circ. Khi đó số đo của góc C^\widehat{C} bằng:

A.

2020^\circ

B.

7575^\circ

C.

5050^\circ

D.

100100^\circ

Câu 9

Tam giác MNPMNPNP<MN<MPNP < MN < MP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

P^<N^<M^\widehat{P} < \widehat{N} < \widehat{M}

B.

M^<N^<P^\widehat{M} < \widehat{N} < \widehat{P}

C.

N^<M^<P^\widehat{N} < \widehat{M} < \widehat{P}

D.

M^<P^<N^\widehat{M} < \widehat{P} < \widehat{N}

Câu 10

Tam giác có ba cạnh bằng nhau là:

A.

Tam giác cân

B.

Tam giác đều

C.

Tam giác vuông

D.

Tam giác nhọn

Câu 11

Tam giác MNPMNP có đường trung tuyến MDMD và trọng tâm là HH. Khi đó tỉ số MHMD\dfrac{MH}{MD} bằng:

A.

23\dfrac{2}{3}

B.

34\dfrac{3}{4}

C.

32\dfrac{3}{2}

D.

13\dfrac{1}{3}

Câu 12

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, rộng, cao lần lượt là 12 cm; 8 cm; 5 cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:

A.

200 cm3200\text{ cm}^3

B.

480 m3480\text{ m}^3

C.

240 cm3240\text{ cm}^3

D.

480 cm3480\text{ cm}^3

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13

Tìm xx, yy biết:
a) x3=106\dfrac{x}{3} = \dfrac{-10}{6}

b) (x3):12=50:(x3)2(x - 3) : \dfrac{1}{2} = 50 : (x - 3)^2

c) x4=y5\dfrac{x}{4} = \dfrac{y}{5}x+y=36x + y = -36

Câu 14

Cho hai đa thức: A=2x3+x24x+x3+3A = 2x^3 + x^2 - 4x + x^3 + 3B=6x+3x32x+x2+5B = 6x + 3x^3 - 2x + x^2 + 5.
a) Tính tổng hai đa thức: A+BA + B
b) Tính hiệu hai đa thức ABA - B
c) Tìm nghiệm của đa thức hiệu ABA - B vừa tìm được ở câu b.

Câu 15

Cho ABC\triangle ABC vuông tại AA, đường phân giác của góc BB cắt ACAC tại DD. Vẽ DHBCDH \perp BC (HBCH \in BC).
a) Chứng minh: ABD=HBD\triangle ABD = \triangle HBD
b) Trên tia đối của ABAB lấy điểm KK sao cho AK=HCAK = HC. Chứng minh ba điểm K,D,HK, D, H thẳng hàng.

Câu 16

Cho đa thức f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d với aa là số nguyên dương. Biết f(5)f(4)=2020f(5) - f(4) = 2020. Chứng minh f(7)f(2)f(7) - f(2) là hợp số.